Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Newsroom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
newsrooms
Các ví dụ
The journalists in the newsroom work tirelessly to gather and verify information for the evening broadcast.
Các nhà báo trong phòng tin tức làm việc không mệt mỏi để thu thập và xác minh thông tin cho chương trình phát sóng buổi tối.
02
phòng báo chí, phòng đọc báo
a room in a library, club, or similar place set aside for reading newspapers and periodicals
Các ví dụ
The library's newsroom offered a quiet space to read the morning papers.
Phòng đọc báo của thư viện cung cấp một không gian yên tĩnh để đọc báo buổi sáng.
03
phòng tin tức, tòa soạn
the staff or department responsible for gathering, editing, and producing news in a newspaper, magazine, or broadcast outlet
Các ví dụ
The newsroom issued a statement regarding the editorial policy.
Tòa soạn đã đưa ra một tuyên bố liên quan đến chính sách biên tập.



























