New Year's Day
New
nju:
nyoo
Year's
jɪəz
yiez
Day
deɪ
dei
New Year's

Định nghĩa và ý nghĩa của "New Year's Day"trong tiếng Anh

New Year's Day
01

Ngày đầu năm mới, Tết Dương lịch

the day that comes first in the calendar year and is a public holiday in most countries 
New Year's Day definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
On New Year's Day, we traditionally gather with family to enjoy a festive meal and share our resolutions for the year ahead. 

Vào Ngày đầu năm mới, chúng tôi thường tụ tập cùng gia đình để thưởng thức bữa ăn lễ hội và chia sẻ những quyết tâm cho năm tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng