Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Neutron star
01
sao neutron, ngôi sao neutron
a highly dense and compact stellar remnant that remains after a massive star undergoes a supernova explosion, consisting almost entirely of neutrons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
neutron stars
Các ví dụ
Neutron stars can have incredibly strong magnetic fields, trillions of times more powerful than Earth's magnetic field.
Các sao neutron có thể có từ trường cực kỳ mạnh, mạnh hơn hàng nghìn tỷ lần so với từ trường của Trái Đất.



























