Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Neutron
01
neutron, hạt trung hòa
a small particle with no charge present in atoms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
neutrons
Các ví dụ
Neutrons act as "glue" in the nucleus, preventing proton repulsion.
Neutron hoạt động như "chất kết dính" trong hạt nhân, ngăn chặn sự đẩy lùi của proton.
Cây Từ Vựng
antineutron
neutron



























