Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Negation
01
sự phủ nhận, sự bác bỏ
the act of expressing disagreement or contradiction through speech
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
negations
Các ví dụ
The witness's testimony provided a strong negation of the defendant's alibi.
Lời khai của nhân chứng đã đưa ra một sự phủ nhận mạnh mẽ đối với alibi của bị cáo.
02
phủ định, sự bác bỏ
a statement that contradicts or denies another statement
Các ví dụ
The scientific report included findings that represented a negation of previous conclusions reached in earlier studies.
Báo cáo khoa học bao gồm những phát hiện đại diện cho sự phủ nhận những kết luận trước đó đạt được trong các nghiên cứu trước đây.
03
phủ định, sự phủ nhận
(logic) a proposition that is true if and only if another proposition is false
Cây Từ Vựng
negation
negate



























