Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Necessity
01
sự cần thiết, nhu cầu
the fact that something must happen or is needed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
necessities
Các ví dụ
For successful project completion, meeting deadlines is a necessity to keep the workflow on track.
Để hoàn thành dự án thành công, đáp ứng thời hạn là một sự cần thiết để giữ cho quy trình làm việc đi đúng hướng.
02
sự cần thiết, nhu cầu
a thing that is essential or required for basic living or functioning
Các ví dụ
Education is often viewed as a necessity for personal and societal growth.
Giáo dục thường được coi là một sự cần thiết cho sự phát triển cá nhân và xã hội.



























