national park
Pronunciation
/ˈnæʃənəl ˌpɑrk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "national park"trong tiếng Anh

National park
01

vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên

an area under the protection of a government, where people can visit, for its wildlife, beauty, or historical sights
national park definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
national parks
Các ví dụ
National parks are home to diverse wildlife and ecosystems.
Các vườn quốc gia là nơi sinh sống của động vật hoang dã và hệ sinh thái đa dạng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng