narrow gauge
na
ˈnæ
rrow
rəʊ
rew
gauge
geɪʤ
geij

Định nghĩa và ý nghĩa của "narrow gauge"trong tiếng Anh

Narrow gauge
01

đường ray hẹp, khổ đường hẹp

a smaller distance between railroad tracks, less than the standard size, often used in mountains or small space 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
narrow gauges
Các ví dụ
They used narrow gauge for the mining railway. 

Họ đã sử dụng đường ray hẹp cho đường sắt khai thác mỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng