narrator
na
rra
ˈreɪ
rei
tor

Định nghĩa và ý nghĩa của "narrator"trong tiếng Anh

Narrator
01

người kể chuyện, người tường thuật

the person who tells the story in a novel, poem, etc. 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
narrators
Các ví dụ
The narrator of the novel had a unique and captivating voice. 

Người kể chuyện của cuốn tiểu thuyết có một giọng điệu độc đáo và hấp dẫn.

02

người dẫn chuyện, bình luận viên

a person who provides a spoken commentary for a TV show, movie, etc. whom the audience cannot see 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng