Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Narrator
01
người kể chuyện, người tường thuật
the person who tells the story in a novel, poem, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
narrators
Các ví dụ
The story is told from the perspective of an unreliable narrator.
Câu chuyện được kể từ góc nhìn của một người kể chuyện không đáng tin cậy.
02
người dẫn chuyện, bình luận viên
a person who provides a spoken commentary for a TV show, movie, etc. whom the audience cannot see



























