Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Myocardial infarction
01
nhồi máu cơ tim, cơn đau tim
a heart attack, occurring when blood flow to part of the heart muscle is blocked, causing damage or death to the affected tissue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
myocardial infarctions
Các ví dụ
John experienced chest pain and shortness of breath, signaling a possible myocardial infarction.
John bị đau ngực và khó thở, báo hiệu một cơn nhồi máu cơ tim có thể xảy ra.



























