mustache
Pronunciation
/ˈmʌˌstæʃ/ , /məˈstæʃ/
moustache

Định nghĩa và ý nghĩa của "mustache"trong tiếng Anh

Mustache
01

ria, râu

hair that grows or left to grow above the upper lip
mustache definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mustaches
Các ví dụ
The comedian made funny faces, twirling his mustache for laughs.
Diễn viên hài làm những khuôn mặt hài hước, xoắn ria mép của mình để gây cười.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng