musical instrument
Pronunciation
/mjˈuːzɪkəl ˈɪnstɹəmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "musical instrument"trong tiếng Anh

Musical instrument
01

nhạc cụ, dụng cụ âm nhạc

an object or device used for producing music, such as a violin or a piano
musical instrument definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
musical instruments
Các ví dụ
Learning a musical instrument can improve concentration and creativity.
Học chơi một nhạc cụ có thể cải thiện sự tập trung và sáng tạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng