musical genre
mu
ˈmju:
myoo
si
zi
cal
kəl
kēl
gen
ʒɒn
zhon
re

Định nghĩa và ý nghĩa của "musical genre"trong tiếng Anh

Musical genre
01

thể loại âm nhạc

a category or style of music characterized by its unique sound, instrumentation, and musical elements 
musical genre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
musical genres
Các ví dụ
Jazz is a popular musical genre known for its improvisation. 

Jazz là một thể loại âm nhạc phổ biến được biết đến với sự ứng tác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng