musical chairs
mu
ˈmju:
myoo
si
zi
cal
kəl
kēl
chairs
ʧeəz
chez

Định nghĩa và ý nghĩa của "musical chairs"trong tiếng Anh

Musical chairs
01

ghế âm nhạc, trò chơi ghế âm nhạc

a children’s game in which a group of players walk around a number of chairs that are fewer than the number of players while music is played, as soon as it stops they must sit and the one who is left without a chair to sit on is eliminated 
musical chairs definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
musical chairs
02

ghế âm nhạc, sự sắp xếp lại không có hiệu quả thực tế

a rearrangement that has no practical effect or significance 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng