Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Music school
01
trường âm nhạc, nhạc viện
a school specializing in music
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
music schools
02
trường âm nhạc, nhạc viện
an institution that offers specialized training and education in various aspects of music, including performance, composition, theory, and music history
Các ví dụ
She enrolled in a music school to study violin performance with a renowned instructor.
Cô ấy đã đăng ký vào một trường âm nhạc để học biểu diễn violin với một giảng viên nổi tiếng.



























