atomic mass
a
ə
ē
to
ˈtɒ
to
mic
mɪk
mik
mass
mæs
mās

Định nghĩa và ý nghĩa của "atomic mass"trong tiếng Anh

Atomic mass
01

khối lượng nguyên tử, trọng lượng nguyên tử

the weighted average mass of an atom of an element, taking into account the masses of all its naturally occurring isotopes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The atomic mass of carbon is approximately 12.01 because it averages the masses of carbon-12 and carbon-13 isotopes. 

Khối lượng nguyên tử của carbon là khoảng 12,01 vì nó lấy trung bình khối lượng của các đồng vị carbon-12 và carbon-13.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng