to mull over
mull
ˈmʌl
mal
o
əʊ
ew
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "mull over"trong tiếng Anh

to mull over
01

suy nghĩ kỹ lưỡng, cân nhắc

to think carefully about something for a long time 
Transitive: to mull over a subject
to mull over definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
mull
thì hiện tại
mull over
ngôi thứ ba số ít
mulls over
hiện tại phân từ
mulling over
quá khứ đơn
mulled over
quá khứ phân từ
mulled over
Các ví dụ
I need to mull over my options before I make a decision. 

Tôi cần suy nghĩ kỹ lưỡng về các lựa chọn của mình trước khi đưa ra quyết định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng