Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mull over
[phrase form: mull]
01
suy nghĩ kỹ lưỡng, cân nhắc
to think carefully about something for a long time
Transitive: to mull over a subject
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
mull
thì hiện tại
mull over
ngôi thứ ba số ít
mulls over
hiện tại phân từ
mulling over
quá khứ đơn
mulled over
quá khứ phân từ
mulled over
Các ví dụ
The politician spent weeks mulling over his resignation.
Chính trị gia đã dành nhiều tuần để suy nghĩ kỹ về việc từ chức của mình.



























