mull over
mull
ˈmʌl
mal
o
ow
ver
vər
vēr
/mˈʌl ˈəʊvə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mull over"trong tiếng Anh

to mull over
[phrase form: mull]
01

suy nghĩ kỹ lưỡng, cân nhắc

to think carefully about something for a long time
Transitive: to mull over a subject
to mull over definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
mull
thì hiện tại
mull over
ngôi thứ ba số ít
mulls over
hiện tại phân từ
mulling over
quá khứ đơn
mulled over
quá khứ phân từ
mulled over
Các ví dụ
The politician spent weeks mulling over his resignation.
Chính trị gia đã dành nhiều tuần để suy nghĩ kỹ về việc từ chức của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng