Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Movie theater
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
movie theaters
Các ví dụ
She bought popcorn and soda at the movie theater before the film started.
Cô ấy đã mua bỏng ngô và soda ở rạp chiếu phim trước khi bộ phim bắt đầu.



























