Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to move out
[phrase form: move]
01
chuyển đi, rời khỏi nhà
to change the place we live or work
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
move
thì hiện tại
move out
ngôi thứ ba số ít
moves out
hiện tại phân từ
moving out
quá khứ đơn
moved out
quá khứ phân từ
moved out
Các ví dụ
I have to move out of my apartment at the end of next month.
Tôi phải chuyển đi khỏi căn hộ của mình vào cuối tháng sau.
02
dọn đi, di chuyển ra
to cause someone or something to leave a particular place or location
Transitive: to move out sb/sth
Các ví dụ
Authorities often move out individuals who pose a threat to public safety.
Chính quyền thường di dời những cá nhân gây nguy hiểm cho an ninh công cộng.



























