Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mountaineer
01
nhà leo núi, người leo núi
a person who engages in the activity of climbing mountains
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mountaineers
Các ví dụ
The documentary followed a group of mountaineers on their daring expedition to scale the world's most treacherous peaks.
Bộ phim tài liệu theo chân một nhóm nhà leo núi trong chuyến thám hiểm táo bạo của họ để chinh phục những đỉnh núi nguy hiểm nhất thế giới.
to mountaineer
01
leo núi, tham gia leo núi
climb mountains for pleasure as a sport
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
mountaineer
ngôi thứ ba số ít
mountaineers
hiện tại phân từ
mountaineering
quá khứ đơn
mountaineered
quá khứ phân từ
mountaineered



























