mountain range
moun
ˈmaʊn
mawn
tain
ˌtɪn
tin
range
reɪnʤ
reinj

Định nghĩa và ý nghĩa của "mountain range"trong tiếng Anh

Mountain range
01

dãy núi, rặng núi

a group of mountains or hills in a line 
mountain range definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mountain ranges
Các ví dụ
The Himalayas are the highest mountain range in the world. 

Dãy Himalaya là dãy núi cao nhất thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng