Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Motherfucker
01
thằng khốn nạn, đồ chó đẻ
a thoroughly despicable, contemptible, or hateful person
Dialect
American
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
motherfuckers
Các ví dụ
That motherfucker cheated on her and then acted like it was her fault.
Tên khốn nạn đó đã lừa dối cô ấy và sau đó hành động như thể đó là lỗi của cô ấy.
02
đồ khốn nạn, tên khốn
something regarded as extremely unpleasant, frustrating, or difficult
Dialect
American
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
This traffic jam is a complete motherfucker – we've been stuck for hours.
Vụ tắc đường này đúng là một thằng khốn nạn – chúng tôi đã bị kẹt hàng giờ rồi.



























