Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mother wit
01
trí khôn tự nhiên, trí tuệ bản năng
natural or instinctive intelligence and common sense that comes from personal experience and intuition rather than formal education or training
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
It 's not just book smarts that matter; her mother wit helps her make wise decisions.
Không chỉ có kiến thức sách vở mới quan trọng; trí thông minh bẩm sinh của cô ấy giúp cô ấy đưa ra quyết định khôn ngoan.



























