Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mother's Day
01
Ngày của Mẹ
the day on which mothers are appreciated and often receive gifts from their children
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
He handmade a card to give his grandmother on Mother's Day.
Anh ấy tự tay làm một tấm thiệp để tặng bà của mình vào Ngày của Mẹ.



























