Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
most valuable player
/mˈəʊst vˈaljuːəbəl plˈeɪə/
MVP
Most valuable player
01
cầu thủ giá trị nhất, cầu thủ xuất sắc nhất
the palyer that is judged to be the most significant or useful in the team
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
most valuable players
Các ví dụ
The quarterback was named the Most Valuable Player of the Super Bowl after throwing for multiple touchdowns and leading his team to a come-from-behind victory in the final minutes of the game.
Tiền vệ đã được vinh danh là cầu thủ xuất sắc nhất của Super Bowl sau khi ném được nhiều bàn thắng và dẫn dắt đội của mình đến chiến thắng ngược dòng trong những phút cuối của trận đấu.



























