Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Morris chair
01
ghế bành Morris, ghế Morris
a type of armchair with adjustable back and arms that can be lowered to create a flat surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Morris chairs
Các ví dụ
The Morris chair in the living room has a beautiful wooden frame and a comfy, adjustable backrest.
Ghế Morris trong phòng khách có khung gỗ đẹp và tựa lưng thoải mái, điều chỉnh được.



























