Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Morning sickness
01
ốm nghén, buồn nôn khi mang thai
a common pregnancy symptom characterized by nausea and vomiting, typically occurring during the first trimester
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many pregnant women experience morning sickness in the early stages of pregnancy.
Nhiều phụ nữ mang thai trải qua ốm nghén trong giai đoạn đầu của thai kỳ.



























