morning sickness
mor
ˈmɔ:
maw
ning
nɪng
ning
sick
sɪk
sik
ness
nəs
nēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "morning sickness"trong tiếng Anh

Morning sickness
01

ốm nghén, buồn nôn khi mang thai

a common pregnancy symptom characterized by nausea and vomiting, typically occurring during the first trimester 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many pregnant women experience morning sickness in the early stages of pregnancy. 

Nhiều phụ nữ mang thai trải qua ốm nghén trong giai đoạn đầu của thai kỳ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng