Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to moot
01
đưa ra, đề xuất
to bring up a topic or question for discussion
Transitive: to moot a topic or question
Các ví dụ
The committee mooted the possibility of introducing new policies to address environmental concerns in the company.
Ủy ban đã đề cập đến khả năng áp dụng các chính sách mới để giải quyết các mối quan tâm về môi trường trong công ty.
moot
01
có thể tranh luận, chưa được quyết định
not settled or decided and so open to discussion or debate
Các ví dụ
The argument over the project 's timeline is moot since the project manager has already set a final deadline.
Cuộc tranh luận về thời gian của dự án là không còn quan trọng vì người quản lý dự án đã đặt ra thời hạn cuối cùng.
Các ví dụ
The issue of where to hold the conference is moot now that the venue has been secured.
Vấn đề về nơi tổ chức hội nghị bây giờ là moot vì địa điểm đã được đảm bảo.
Moot
01
một vụ án giả định, cuộc tranh luận đào tạo pháp lý
a hypothetical case or discussion used for legal training or debate
Các ví dụ
As part of their training, the students engaged in a moot about criminal liability in self-defense cases.
Như một phần của khóa đào tạo, các sinh viên đã tham gia vào một cuộc tranh luận giả định về trách nhiệm hình sự trong các trường hợp tự vệ.
02
hội nghị, hội đồng
a gathering where community members discuss and decide on local matters, often related to law and governance
Các ví dụ
The moot served as the primary decision-making body for the region, resolving conflicts and passing laws.
Moot đóng vai trò là cơ quan ra quyết định chính cho khu vực, giải quyết xung đột và thông qua luật.
03
người theo dõi lẫn nhau, người theo dõi tương hỗ
someone who follows you back on social media
Các ví dụ
She met a new moot at the online event.
Cô ấy đã gặp một moot mới tại sự kiện trực tuyến.



























