to moot
moot
mut
moot
momot

Định nghĩa và ý nghĩa của "moot"trong tiếng Anh

01

đưa ra, đề xuất

to bring up a topic or question for discussion 
Transitive: to moot a topic or question
to moot definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
moot
ngôi thứ ba số ít
moots
hiện tại phân từ
mooting
quá khứ đơn
mooted
quá khứ phân từ
mooted
Các ví dụ
The team decided to moot the idea of a flexible work schedule during the next staff meeting. 

Nhóm đã quyết định đưa ra ý tưởng về lịch làm việc linh hoạt trong cuộc họp nhân viên sắp tới.

01

có thể tranh luận, chưa được quyết định

not settled or decided and so open to discussion or debate 
moot definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
mootest
so sánh hơn
mooter
có thể phân cấp
Các ví dụ
The question of whether the company should expand internationally is moot, as the board has already made the decision. 

Câu hỏi liệu công ty có nên mở rộng ra quốc tế hay không là gây tranh cãi, vì hội đồng quản trị đã đưa ra quyết định.

02

không còn liên quan, lỗi thời

no longer relevant or significant, often because circumstances have changed or a decision has already been made 
Các ví dụ
The debate about the proposal became moot once the company approved the plan. 

Cuộc tranh luận về đề xuất trở nên không còn quan trọng một khi công ty phê duyệt kế hoạch.

01

một vụ án giả định, cuộc tranh luận đào tạo pháp lý

a hypothetical case or discussion used for legal training or debate 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
moots
Các ví dụ
The law students prepared for a moot on constitutional rights, presenting arguments before a panel of professors. 

Các sinh viên luật chuẩn bị cho một cuộc tranh luận giả định về quyền hiến pháp, trình bày các lập luận trước một hội đồng giáo sư.

02

hội nghị, hội đồng

a gathering where community members discuss and decide on local matters, often related to law and governance 
Các ví dụ
The town held a moot where local leaders discussed trade regulations and security concerns. 

Thị trấn đã tổ chức một cuộc họp nơi các nhà lãnh đạo địa phương thảo luận về quy định thương mại và các mối quan tâm an ninh.

03

người theo dõi lẫn nhau, người theo dõi tương hỗ

someone who follows you back on social media 
tiếng lóng
Các ví dụ
I added all my moots to the group chat. 

Tôi đã thêm tất cả moots của mình vào nhóm chat.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng