Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Montage
01
dựng phim, cắt dán
a composition that combines multiple images, graphics, or elements to visually represent a theme, idea, or story
Các ví dụ
The travel agency 's poster displayed a stunning montage of picturesque landscapes and iconic landmarks from around the world, enticing viewers to explore new destinations.
Áp phích của công ty du lịch trưng bày một bố cục tuyệt đẹp của những phong cảnh đẹp như tranh vẽ và các địa danh nổi tiếng từ khắp nơi trên thế giới, lôi cuốn người xem khám phá những điểm đến mới.
02
dựng phim
a technique or process of selecting, editing, and pasting separate footage in order to create a motion picture
Các ví dụ
The documentary used a montage to illustrate the impact of climate change over the years.
Bộ phim tài liệu đã sử dụng kỹ thuật dựng phim để minh họa tác động của biến đổi khí hậu qua các năm.



























