Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
moneyed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most moneyed
so sánh hơn
more moneyed
có thể phân cấp
Các ví dụ
As a moneyed individual, he had the means to indulge in extravagant hobbies and experiences.
Là một cá nhân giàu có, anh ta có phương tiện để đắm mình vào những sở thích và trải nghiệm xa xỉ.
02
giàu có, phú quý
associated with wealth or financial abundance
Các ví dụ
The moneyed company invested in advanced technology for better operations.
Công ty giàu có đã đầu tư vào công nghệ tiên tiến để hoạt động tốt hơn.



























