momentum
mo
məʊ
mew
men
ˈmɛn
men
tum
təm
tēm
tomentumcementumomentummentum

Định nghĩa và ý nghĩa của "momentum"trong tiếng Anh

Momentum
01

đà, xung lực

the force or energy that propels a process, idea, or endeavor, enabling it to continue moving, progressing, or gaining strength 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The campaign gained momentum after the first success. 

Chiến dịch đã có đà sau thành công đầu tiên.

02

động lượng, xung lượng

the strength of a moving object determined by multiplying how heavy it is by how fast it is going 
Các ví dụ
The car's momentum increased as it accelerated down the highway. 

Động lượng của chiếc xe tăng lên khi nó tăng tốc trên đường cao tốc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng