Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Momentum
01
đà, xung lực
the force or energy that propels a process, idea, or endeavor, enabling it to continue moving, progressing, or gaining strength
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The team kept their momentum throughout the match.
Đội đã giữ được đà của mình trong suốt trận đấu.



























