mombin
Pronunciation
/mˈɑːmbɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mombin"trong tiếng Anh

Mombin
01

mombin, mận vàng

a tropical fruit with sweet and tangy flesh, commonly found in Central and South America
mombin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mombins
Các ví dụ
The refreshing mombin juice quenched my thirst on a hot summer day.
Nước ép mombin mát lạnh làm dịu cơn khát của tôi vào một ngày hè nóng nực.
02

mombin, mận Tây Ban Nha

common tropical American shrub or small tree with purplish fruit
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng