molybdenum
mo
mə
mē
lyb
ˈlɪb
lib
de
dɪ
di
num
nəm
nēm
Mo

Định nghĩa và ý nghĩa của "molybdenum"trong tiếng Anh

Molybdenum
01

molypden, một kim loại màu xám bạc giúp con người phân hủy protein

a silvery-gray metal that helps human being with breaking down proteins, alcohol, drugs, and toxins, also used for enhancing the high-strength steels 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
molybdenums
Các ví dụ
In regions with low molybdenum levels in soil, people may experience a state of deficiency impacting health. 

Ở những vùng có mức molypden trong đất thấp, mọi người có thể trải qua tình trạng thiếu hụt ảnh hưởng đến sức khỏe.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng