modus vivendi
mo
ˈməʊ
mew
dus
dəs
dēs
vi
vi
ven
vɛn
ven
di
daɪ
dai

Định nghĩa và ý nghĩa của "modus vivendi"trong tiếng Anh

Modus vivendi
01

cách sống

a manner of living that reflects the person's values and attitudes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
modi vivendi
02

một thỏa thuận giữa các phe đối lập để ngừng tranh cãi trong một thời gian cụ thể hoặc vô thời hạn

an agreement between oppositions to stop arguing for a specific time or indefinitely 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng