Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to minimize
01
giảm thiểu, tối thiểu hóa
to reduce something to the lowest possible degree or amount, particularly something unpleasant
Transitive: to minimize sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
minimize
ngôi thứ ba số ít
minimizes
hiện tại phân từ
minimizing
quá khứ đơn
minimized
quá khứ phân từ
minimized
Các ví dụ
She tries to minimize stress by practicing mindfulness techniques.
Cô ấy cố gắng giảm thiểu căng thẳng bằng cách thực hành các kỹ thuật chánh niệm.
02
giảm thiểu, coi thường
to represent or consider something as less significant or important than it truly is
Transitive: to minimize importance of something
Các ví dụ
The company attempted to minimize the environmental impact of its operations.
Công ty đã cố gắng giảm thiểu tác động môi trường của các hoạt động của mình.
03
coi thường, xem nhẹ
to treat something or someone with disregard or lack of respect
Transitive: to minimize sth
Các ví dụ
The professor's condescending attitude minimized the contributions of students during class discussions.
Thái độ trịch thượng của giáo sư đã coi thường những đóng góp của sinh viên trong các cuộc thảo luận trên lớp.
Cây Từ Vựng
minimized
minimize
mini



























