Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
at least
01
ít nhất, tối thiểu
in a manner that conveys the minimum amount or number needed
Các ví dụ
The project requires at least five team members to be successful.
Dự án yêu cầu ít nhất năm thành viên nhóm để thành công.
02
ít nhất, dù sao đi nữa
even if nothing else is done or true
Các ví dụ
The restaurant was crowded, but at least we got a table near the window.
Nhà hàng đông đúc, nhưng ít nhất chúng tôi cũng có được bàn gần cửa sổ.



























