at least
at
æt
āt
least
li:st
list

Định nghĩa và ý nghĩa của "at least"trong tiếng Anh

at least
01

ít nhất, tối thiểu

in a manner that conveys the minimum amount or number needed 
at least definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ mức độ
Các ví dụ
You must have at least $50 to open a bank account. 

Bạn phải có ít nhất 50 $ để mở tài khoản ngân hàng.

02

ít nhất, dù sao đi nữa

even if nothing else is done or true 
Các ví dụ
The weather may not be ideal, but at least it's not raining. 

Thời tiết có thể không lý tưởng, nhưng ít nhất trời không mưa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng