Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mindlessly
01
một cách vô thức, máy móc
in a way that shows no use of thought, attention, or reasoning
Các ví dụ
The students copied the notes mindlessly without engaging with the material.
Các học sinh đã sao chép các ghi chú một cách vô ý thức mà không tương tác với tài liệu.
02
một cách vô ý thức, không suy nghĩ
in a careless or destructive way that lacks purpose, awareness, or concern for consequences
Các ví dụ
Teenagers were caught mindlessly setting off fireworks near dry fields.
Những thanh thiếu niên bị bắt gặp vô ý thức đốt pháo hoa gần những cánh đồng khô.



























