Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Milk of magnesia
01
sữa magiê, dung dịch magiê hydroxit
a milky white liquid medication containing magnesium hydroxide that helps with constipation and stomach discomfort
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She took a spoonful of milk of magnesia to relieve her upset stomach.
Cô ấy đã uống một thìa sữa magnesia để làm dịu cơn đau bụng.



























