Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mien
01
vẻ ngoài, thái độ
a person's appearance or manner, especially as an indication of their character or mood
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
miens
Các ví dụ
The soldier 's stern mien conveyed determination and resolve as he prepared for battle.
Vẻ ngoài nghiêm nghị của người lính thể hiện sự quyết tâm và kiên định khi anh ta chuẩn bị cho trận chiến.



























