Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mien
01
vẻ ngoài, thái độ
a person's appearance or manner, especially as an indication of their character or mood
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
miens
Các ví dụ
Despite his young age, the CEO possessed a dignified mien that commanded respect in the boardroom.
Mặc dù còn trẻ, CEO có vẻ ngoài đáng kính trọng khiến mọi người nể phục trong phòng họp.



























