Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Middle school
01
trường trung học cơ sở, trung học cơ sở
(in the US and Canada) a junior high school; a school for children between the ages of about 11 and 14
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
middle schools
Các ví dụ
She started attending middle school at the age of 11.
Cô ấy bắt đầu học trung học cơ sở năm 11 tuổi.
02
trường trung học cơ sở, trường trung gian
(in the UK) a school for children between the ages of about 9 and 13



























