Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Middle of the roader
01
người ôn hòa, người theo chủ nghĩa trung tâm
a person who holds balanced, moderate views, especially in politics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
middle-of-the-roaders
Các ví dụ
The middle-of-the-roader tends to seek compromise rather than conflict.
Người ôn hòa có xu hướng tìm kiếm sự thỏa hiệp hơn là xung đột.



























