middle name
mi
ˈmɪ
mi
ddle
dəl
dēl
name
neɪm
neim
middlegame

Định nghĩa và ý nghĩa của "middle name"trong tiếng Anh

Middle name
01

tên đệm, tên giữa

‌a name that comes between someone's first name and last name 
middle name definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
middle names
Các ví dụ
Her middle name is Rose, which is also her mother's favorite flower. 

Tên đệm của cô ấy là Rose, cũng là loài hoa yêu thích của mẹ cô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng