Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Middle name
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
middle names
Các ví dụ
Her middle name is Rose, which is also her mother's favorite flower.
Tên đệm của cô ấy là Rose, cũng là loài hoa yêu thích của mẹ cô.



























