Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Middle East
01
Trung Đông, Cận Đông
the region including countries such as Egypt, Iran, Turkey, etc. that has Mediterranean Sea to its west and India to its east
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
The Middle East is rich in oil reserves, which are a key part of its economy.
Trung Đông giàu trữ lượng dầu mỏ, là một phần quan trọng của nền kinh tế.



























