astrophysics
ast
ˌæst
āst
ro
rəʊ
rew
phy
ˈfɪ
fi
sics
zɪks
ziks
psychophysicsmetaphysicsphysics

Định nghĩa và ý nghĩa của "astrophysics"trong tiếng Anh

Astrophysics
01

vật lý thiên văn

the branch of physics that studies celestial objects and phenomena in the universe, such as stars, galaxies, and cosmic radiation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She decided to pursue a Ph.D. in astrophysics to study the formation and evolution of galaxies. 

Cô ấy quyết định theo đuổi bằng tiến sĩ về vật lý thiên văn để nghiên cứu sự hình thành và tiến hóa của các thiên hà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng