microbrewery
mic
ˈmaɪk
maik
ro
rəʊ
rew
brewe
ˌbru:ə
brooē
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "microbrewery"trong tiếng Anh

Microbrewery
01

nhà máy bia vi mô, nhà máy bia thủ công

a small-scale brewery that produces limited quantities of craft beer, focusing on quality and innovation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
microbreweries
Các ví dụ
The microbrewery in our neighborhood offers a rotating selection of artisanal beers brewed on-site, drawing crowds of locals and visitors alike. 

Nhà máy bia nhỏ trong khu phố của chúng tôi cung cấp một lựa chọn luân phiên các loại bia thủ công được ủ tại chỗ, thu hút đám đông người dân địa phương và du khách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng