miasma
mias
ˈmaɪæz
maiāz
ma
asthmaplasma
miasmata

Định nghĩa và ý nghĩa của "miasma"trong tiếng Anh

Miasma
01

khí độc, hơi độc

unhealthy vapors rising from the ground or other sources 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02

khí độc, mùi hôi thối

a noxious or unpleasant atmosphere 
Các ví dụ
The swampy marshland emitted a miasma of decay, making it difficult to breathe and causing discomfort to those nearby. 

Vùng đầm lầy phát ra một miasma của sự phân hủy, khiến việc thở trở nên khó khăn và gây khó chịu cho những người xung quanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng