Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Miasma
01
khí độc, hơi độc
unhealthy vapors rising from the ground or other sources
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02
khí độc, mùi hôi thối
a noxious or unpleasant atmosphere
Các ví dụ
The political scandal created a miasma of distrust and suspicion among the population, undermining confidence in the government.
Vụ bê bối chính trị đã tạo ra một miasma của sự nghi ngờ và ngờ vực trong dân chúng, làm suy yếu niềm tin vào chính phủ.



























