Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mezzanine
01
tầng lửng, Tầng lửng chật kín những người yêu nhà hát vào đêm khai mạc.
the first floor above the ground floor in a theater where there are seats for the audience
Dialect
American
Các ví dụ
The theater ’s design includes a spacious mezzanine to accommodate more guests.
Thiết kế của nhà hát bao gồm một tầng lửng rộng rãi để chứa nhiều khách hơn.
Các ví dụ
The office building featured a spacious mezzanine level, housing conference rooms and collaborative workspaces.
Tòa nhà văn phòng có một tầng lửng rộng rãi, bao gồm các phòng hội nghị và không gian làm việc hợp tác.



























