metric system
met
ˈmɛt
met
ric
rɪk
rik
sys
sɪs
sis
tem
tɪm
tim

Định nghĩa và ý nghĩa của "metric system"trong tiếng Anh

Metric system
01

hệ mét

a standard of measurement that is based on the kilogram, the meter, and the liter 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The metric system is an internationally recognized standard of measurement used in most countries around the world. 

Hệ mét là một tiêu chuẩn đo lường được công nhận quốc tế được sử dụng ở hầu hết các quốc gia trên thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng