Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Metathesis
01
phản ứng trao đổi, phản ứng kép
a chemical reaction in which parts of two compounds are exchanged to form two new compounds
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
metatheses
Các ví dụ
The reaction of silver nitrate with sodium chloride is a classic example of metathesis.
Phản ứng của bạc nitrat với natri clorua là một ví dụ điển hình của phản ứng trao đổi.
Các ví dụ
Metathesis in linguistics refers to the rearrangement of sounds or syllables within a word.
Metathesis trong ngôn ngữ học đề cập đến sự sắp xếp lại các âm hoặc âm tiết trong một từ.



























